Cập Nhật bảng giá xe Toyota mới nhất tháng 6/2018

8chiase.com – Xin gửi đến bạn đọc bảng giá xe Toyota tháng 6/2018 theo ghi nhận trong tháng 6 ngày một số dòng xe của Toyota đã được điều chỉnh với mức giảm khoảng 50 triệu đồng só với tháng trước.

Toyota là hãng xe hơi nổi tiếng của Nhật Bản và có mặt tại Việt Nam từ năm 1995, với nhà máy tại Vĩnh Phúc, Toyota có khá nhiều mẫu xe tại thị trường Việt Nam, từ các dòng xe du lịch từ hạng B cho đến các dòng xe thể thao đa dụng, xe bán tải…

Toyota Vios 2018 TRD Sportivo – Phiên bản thể thao

Giá xe Toyota tháng 6/2018 vẫn ổn định trong suốt nửa năm qua bởi vì Toyota đã điều chỉnh giá vào cuối năm 2017. Mặc dù là Toyota Việt Nam không thực hiện giảm giá xe nhưng nhiều đại lý Toyota vẫn giảm giá mạnh các mẫu xe lắp ráp trong nước, cao nhất lên tới 50 triệu đồng.

2 mẫu xe đang chiếm lĩnh thị trường với doanh số bán ra cao nhật của Toyota hiện nay là Toyota Vios và Innova. Ngoài ra, Toyota Camry và Corolla Altis cũng được bán với giá rất hấp dẫn.Dự kiến cuối tháng 6/2018 tới đây, lô xe nhập khẩu đầu tiên của Toyota sẽ về Việt Nam với những mẫu xe quen thuộc như Toyota Fortuner, Yaris hay Hilux,…

Dưới đây là bảng giá xe Toyota cập nhật mới nhất trong tháng 6/2018 tại thị trường Việt. Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá bán có thể thay đổi tùy theo thời điểm và đại lý bán.

Bảng giá xe Toyota tháng 6/2018 cập nhật mới nhất cho các dòng xe:

Phiên bản xe

Động cơ – Hộp số

Giá xe (Đồng)

Toyota Yaris E

CVT

592.000.000

Toyota Yaris G

CVT

642.000.000

Toyota Vios E

1.5L – MT

513.000.000

Toyota Vios E

1.5L – CVT

535.000.000

Toyota Vios G

1.5L – CVT

565.000.000

Toyota Vios G TRD

1.5L – CVT

586.000.000

Toyota Innova E

2.0L – 5MT

743.000.000

Toyota Innova G

2.0L – 6AT

817.000.000

Toyota Innova Venturer

2.0L – 6AT

855.000.000

Toyota Innova V

2.0L – 6AT

945.000.000

Toyota Corolla Altis E

1.8L – MT

678.000.000

Toyota Corolla Altis E

1.8L – CVT

707.000.000

Toyota Corolla Altis G

1.8L – CVT

753.000.000

Toyota Corolla Altis V

2.0L – CVT-i

864.000.000

Toyota Corolla Altis V Sport

2.0L – CVT-i

905.000.000

Toyota Camry E

2.0L – 6AT

997.000.000

Toyota Camry E (trắng ngọc trai)

2.0L – 6AT

1.005.000.000

Toyota Camry G

2.5L – 6AT

1.161.000.000

Toyota Camry G (trắng ngọc trai)

2.5L – 6AT

1.169.000.000

Toyota Camry Q

2.5L – 6AT

1.302.000.000

Toyota Camry Q (trắng ngọc trai)

2.5L – 6AT

1.310.000.000

Toyota Fortuner G

2.4L – 6MT

981.000.000

Toyota Fortuner V 4×2

2.7L – 6AT

1.149.000.000

Toyota Fortuner V 4×4

2.7L – 6AT

1.308.000.000

Toyota Hilux E

2.4L – 6MT

631.000.000

Toyota Hilux E

2.4L – 6AT

673.000.000

Toyota Hilux G 4×4

2.4L – 6MT

775.000.000

Toyota Land Cruiser Prado

2.7L – 4AT

2.262.000.000

Toyota Land Cruiser

4.7L – 6AT

3.650.000.000

Toyota Hilace động cơ dầu

1.240.000.000

Toyota Hilace động cơ xăng

1.131.000.000

Toyota Alphard

3.5L – 6AT

3.533.000.000

 

* Lưu ý: Bảng giá xe Toyota trên đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký, đăng kiểm.

* Giá bán lẻ thực tế tại cửa hàng có thể thay đổi, vui lòng liên hệ đại lý để biết thêm chi tiết.

So sánh giá xe Toyota tháng 6/2018 và tháng 5/2018 cho các dòng xe:

Dòng xe Động cơ và
hộp số
Công suất/
Mô-men xoắn
Giá tháng 5/2018 Giá tháng
6/2018
 Ưu đãi
Yaris G 1.5L – CVT 107/141 642 642 0
Yaris E 1.5L – CVT 2107/141 592 592 0
Vios G 1.5L – CVT 107/141 565 565 0
Vios E 1.5L – CVT 107/141 535 535 0
Vios E 1.5L – MT 107/141 513 513 0
Vios 1.5G TRD Sedan 1.5L – CVT 107/141 586 586 0
Corolla Altis E 1.8L – 6MT 138/173 678 678 0
Corolla Altis  E 1.8L – CVT 138/173 707 707 0
Corolla Altis G 1.8L – CVT 138/173 753 753 0
Corolla Altis V 2.0L – CVT 143/187 864 864 0
Corolla Altis V Sport 2.0L – CVT 143/187 905 905 0
Camry Q 2.5L – 6AT 178/231 1302 1302 0
Camry Q (trắng ngọc trai) 2.5L – 6AT 178/231 1310 xe mới
Camry G 2.5L – 6AT 178/231 1161 1161 0
Camry G (trắng ngọc trai) 2.5L – 6AT 178/231 1169 xe mới
Camry E 2.0L – 6AT 165/100 997 997 0
Camry E (trắng ngọc trai) 2.0L – 6AT 165/100 1005 xe mới
Innova E 2.0L – 5MT 134/182 743 743 0
Innova G 2.0L – 6AT 134/182 817 817 0
Innova V 2.0L – 6AT 134/182 845 945 0
Innova Venturer 2.0L – 6AT 855 xe mới
Land Cruiser VX 4.7L – 6AT 304/439 3650 3650 0
Land Cruiser Prado TX-L 2.7L – 6AT 161/246 2167 2167 0
Toyota Land Cruiser Prado 2018 2.7L – 6AT 161/246 2262 2262 xe mới
Fortuner V 4×4 2.7L – 6AT 158/241 1308 1308 0
Fortuner V 4×2 2.7L – 6AT 158/241 1149 1149 0
Fortuner G 4×2 2.4L – 6MT 158/241 981 981 0
Hilux 2.4E 4×2 AT 2.4L – 6AT 147/400 673 673 0
Hilux 2.4G 4×4 MT 2.4L – 6MT 147/400 775 775 0
Hilux 2.4E 4×2 MT 2.4L – 6MT 147/400 631 631 0
Hiace Động cơ dầu – – 6MT 111(149)/241 1240 1240 0
Hiace Động cơ xăng – – 5MT 75(101)/260 1131 1131 0
Alphard 3.5L – 6AT 271/340 3533 3533 0
Avanza 620 giá
đại lí
Rush 600 giá
đại lí
Cập Nhật bảng giá xe Toyota mới nhất tháng 6/2018
5 (100%) 1 vote